Đà Nẵng
Hệ thống đại lý phân phối sản phẩm của Friendship tại Đà Nẵng
| STT | Đại lý | Địa chỉ |
| 1 | Kitchen mart | 140 Đường Lý Thái Tông, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 2 | Hưng Gia Bình | 274 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 3 | Thành Đại Hưng cs Hoà Xuân | Đường 29 tháng 3, Hoà Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 4 | Nguyên Vũ | Vũ Trọng Hoàng, Hòa An, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 5 | Hoàng Ngọc Phát | Hoàng Thị Loan, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 6 | Trọng thức | 20 Ngô Quyền, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 7 | Dũng Châu | 204 Ngô Quyền, Mân Thái, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 8 | Huy Khang | 420 Lê Văn Hiến, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 9 | The Gach | 282 Lê Văn Hiến, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 10 | Minh Thanh | 86 Lê Duẩn, Thạch Thang, quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 11 | Hoàng vương nguyên | 321 Nguyễn Hữu thọ |
| 12 | Hồng quyên | 298 Lê Văn Hiến, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 13 | Mai Trang | 19 Lê Văn Hiến, Đà Nẵng |
| 14 | UK WINDOWS | 336 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 15 | Ánh sáng | 336 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 16 | TÙNG BÁCH | Khu công nghệ cao, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 17 | Mai trang 1 | 285 Nguyễn Hữu Thọ |
| 18 | Vĩnh Phú | 14 Lê Đại Hành, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 19 | Lê Hồng Hà | số 9 Hải Phòng, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 20 | Nam nhạn | 97 Võ Chí Công, Hoà Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 21 | Lượng Phước Vinh CS2 | 172 -174 Hà Huy Tập, Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 22 | Quang Army | LÔ 39 Nguyễn Phước Lan, Đà Nẵng |
| 23 | Mai Anh 53 | 59 Phan Châu Trinh, Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 24 | Minh Thành | 22 Ngô Gia Tự |
| 25 | Thu xuyên | 172-174 Nguyễn Hữu Thọ |
| 26 | Thương Thanh | 269 Ngô Quyền, Đà Nẵng |
| 27 | Hoàng Mạnh Glass | 114_116 Lê Hiến Mai, Đà Nẵng |
| 28 | Tân An | kiệt 560 Ông Ích Khiêm, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 29 | Long phước Vinh 2 | 172-174 Hà Huy Tập |
| 30 | Sng Anh Phát | 215 Phạm Hùng, Hòa Phước, Hòa Vang, Đà Nẵng |
| 31 | Phi Huệ | 104 3 Tháng 2, Thuận Phước, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 32 | Yến Nhi | 20 Ngô Quyền, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 33 | Quỳnh An | 116 Hải Phòng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 34 | Hoàng Vương Nguyên CS2 | Lương Nhữ Hộc, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 35 | Thanh Uyên | 217 Ngô Quyền, Mân Thái, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 36 | Ánh Mai | 107 Phạm Hùng, Cẩm Lệ, ĐN |
| 37 | C.A.C (TT) | 11 Pasteur, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 38 | Đan Phượng | 313 -315 Tôn Đản, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 39 | Thanh Phú | 917 Ngô Quyền, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 40 | Vũ Phong | 113 Ngô Quyền, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 41 | Hoàng Vương Nguyên | 319 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 42 | Hà Hưng Bình | Văn Tiến Dũng, Hòa Xuân, Đà Nẵng |
| 43 | Vĩnh An | 127 Hàm Nghi, Thạc Gián, quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 44 | S-Home | 14 Trần Kế Xương, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 45 | Công ty LUMINA | 228 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 46 | Lê Hà | Kiệt 48 Lê Duẩn, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 47 | Mai Trang | 72 Lê Văn Hiến, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 48 | Thu Hồng 2 | Bùi Tá Hán, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 49 | Kim Ngân Bảo | 72 Lê Văn Hiến, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 50 | Phong Vân | Trưng Nhị, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 51 | Công ty Bạch Long Vỹ | 39 Bắc Đẩu, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 52 | Mai Anh | 53 Phan Châu Trinh, Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 53 | Thu Hồng 1 | Lô 1A, Nguyễn Văn Thoại, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 54 | Tân Thanh Lộc | 258 Nguyễn Hữu Thọ, Đà Nẵng |
| 55 | Ý Mỹ Quỳnh Anh | Kinh Dương Vương, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 56 | Phùng Hưng Phát | 94 Đường Lý Thái Tông, Thanh Khê Tây, Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 57 | Nguyên Lân Phát | 22 Huỳnh Ngọc Huệ, Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 58 | Phùng Hưng Phát | Hoàng Thị Loan, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 59 | Hương Đại Việt | Hoàng Thị Loan, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 60 | Song Thịnh | 55 Nguyễn Nhàn, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 61 | Nhà Ngọc | 123 Lê Đình Lý, Thanh Khê |
| 62 | Mai Anh 54 | 54 Hùng vương |
| 63 | Tân Thanh Lộc | 77 Điện Biên Phủ |
| 64 | Lượng Phước Vinh | 141 dien bien phu |
| 65 | Yến Hạnh | 345 Điện Biên Phủ |
| 66 | Liến Bảo Huy | 615 Đbphủ |
| 67 | Thịnh Ngân | 680 Điện Biên Phủ |
| 68 | Phú Quý II | (687 Điện biên phủ) |
| 69 | Thiên Sơn | 216 Tôn Đức Thắng |
| 70 | Thu Thảo | 98 Tôn Đức Thắng |
| 71 | Duy Thiện | 523 Tôn Đức Thắng |
| 72 | Sơn Tịnh | 509 Tôn Đức Thắng |
| 73 | Trang Anh Phát | 596 Tôn Đức Thắng |
| 74 | An Bảo Ngân | 213 Tôn Đức Thắng |
| 75 | Thu Anh | 309 Tôn Đức Thắng |
| 76 | Nam Dương | 557 Tôn Đức Thắng |
| 77 | Tiến Hải | 173 Nguyễn Lương Bằng |
| 78 | Ngọc Lài | 409 Nguyễn Lương Bằng |
| 79 | Vinh Thủy | 84 Tôn Đản, Đà Nẵng |
| 80 | Cư Lợi | 479 Tôn Đản, Đà Nẵng |
| 81 | Đan Phượng | 315 Tôn Đản |
| 82 | Thiều Nguyễn | 238 Bắc Sơn, Tôn Đản, Đà Nẵng |
| 83 | Tín Hùng Dũng | 64 Bắc Sơn, Tôn Đản, Đà Nẵng |
| 84 | Thu Nguyệt | 414 Trần Cao Vân |
| 85 | Ngân Tuyết | 245 Trần Cao Vân |
| 86 | Lê Sơn | 114 Hà Huy Tập |
| 87 | Hồ Điệp | 56 – 3/2 Thuận Phước, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 88 | Tân An | 397 – ÔNG ÍCH KHIÊM, QUẬN HẢI CHÂU |
| 89 | Thanh Vân | 79 – HOÀNG DIỆU, QUẬN HẢI CHÂU |
| 90 | Tất Châu | 515 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 91 | Minh Hưng Thịnh | 574 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 92 | Châu Hồng Phát | 644 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 93 | Sao Phương Nam | 857 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 94 | Vĩnh Phú | 14 Lê Đại Hành |
| 95 | Văn Minh | Lê Văn Hiến, Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 96 | Đại Phú | 638 Lê Văn Hiến, Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 97 | Nguyên Thành | 579 Lê Văn Hiến, Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 98 | Việt Đức | Trần Đại Nghĩa, Đà Nẵng |
| 99 | Sơn Nhung | Trần Đại Nghĩa, Đà Nẵng |
| 100 | Mai Trang 1 | 285 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 101 | Lê Hà | 9 Hải Phòng |
| 102 | Vũ Phong | 113 Ngô Quyền |
| 103 | Yến Nhi | 128 Ngô Quyền |
| 104 | Hương Sơn | 418 Ngô Quyền |
| 105 | Thanh Uyên | Ngô Quyền |
| 106 | Trọng Thức | 990 Ngô Quyền |
| 107 | Thanh Phú | 917 Ngô Quyền |
| 108 | Bông Mỹ | 1070 Ngô Quyền |
| 109 | Quỳnh Thu | 492 Lê Văn hiến, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 110 | Hùng Loan | 8 Nguyễn Văn Thoại, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 111 | Hoàng Phi Hải | 520 Nguyễn Hữu Thọ, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 112 | Minh Quân | 212 Nguyễn Hữu Thọ |
| 113 | Quốc Tiến | 352 Nguyễn Hữu Thọ |
| 114 | Thành Đại Hưng | 68 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 115 | Như Minh | 194 Điện Biên Phủ, ĐN |
| 116 | Thanh Chuyên | 343 Nguyễn Hữu Thọ |
| 117 | Trâm Oanh | Nguyễn Hữu Thọ |
| 118 | Trọng Đạo | 276 Nguyễn Hữu Thọ |
| 119 | Minh Huy | 04 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 120 | Nhã Uyên | Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 121 | Nhà Ý (TT) | Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 122 | Trường Phước | Phan Đăng Lưu |
| 123 | Hoàng Trân | Phan Đăng Lưu |
| 124 | Quỳnh An | 116 Hải Phòng |
| 125 | Phúc Vinh (TT) | 334 Hải Phòng |
| 126 | Quảng Phú | 666 Điện Biên Phủ |
| 127 | Hạnh Phúc Việt | 496 Điện Biên Phủ |
| 128 | Hiền Mai | 162 Dũng Sĩ, Thanh Khê |
| 129 | Tuấn Phong Phú | 200 Dũng Sĩ, Thanh Khê |
| 130 | Thiên Hữu | 80 Lý Thái Tông |
| 131 | Thiện Nhân | 95 Lý Thái Tông |
| 132 | Hoàng Phương | Lý Thái Tông |
| 133 | Phương Khôi | Núi Thành, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 134 | Duy Minh Thắng | Núi Thành, Đà Nẵng |
| 135 | Phúc Hưng Hội | CMT8, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 136 | Trường Thịnh | CMT8, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 137 | Phúc Đại Phát | Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 138 | Minh Hiền | Phạm Hùng, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 139 | Ánh Mai | Phạm Hùng, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 140 | Nho Lộc | Phạm Hùng, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 141 | Phương Dung | Phạm Hùng, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 142 | Thịnh Phát | Phạm Hùng, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 143 | Hà Hưng Bình | Văn Tiến Dũng, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 144 | Nhất Vũ | Khu Nam Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 145 | Nam Ngọc Hân | Võ Chí Công, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 146 | Thành Công Đại Lộc | Võ Chí Công, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 147 | Ân Phòng | Võ Chí Công, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 148 | Nhà Xinh | Khu Nam Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 149 | Tấn Tài Lộc | Khu Nam Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 150 | Nam Xuân hòa | Võ Chí Công, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 151 | Dung Anh Anh | Nam Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 152 | Quốc Việt | Trà Quế, Hội An |
| 153 | Khánh Mai | Hai Bà Trưng, Hội An |
| 154 | Tương Giao | Nguyễn Tất Thành, Hội An |
| 155 | Tân Phú Hưng | Nguyễn Tất Thành, Hội An |
| 156 | Tân Phong | Lý Thường Kiệt, Hội An |
| 157 | Từ Minh | Lý Thường Kiệt, Hội An |
| 158 | Hiệp Thành | TT Vĩnh Điện, huyện Điện Bàn |
| 159 | Dũng Nguyệt | Ngã 4 Điện Ngọc, huyện Điện Bàn |
| 160 | Đức Tiến | Điện Ngọc, huyện Điện Bàn |
| 161 | Phước Thiên | Khu VH Đông Gia, huyện Đại Lộc |
| 162 | Hồng Cúc | TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc |
| 163 | Huỳnh Nhì | TT Nam Phước, huyện Duy Xuyên |
| 164 | Thanh Lộc | 83 Nguyễn Phước Tấn, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
